| khoe khoang | đt. (đ): Nh. Khoe: Chiu-chít thương bầy gà mất mẹ, Cũng là gắng-gổ dám khoe- khoang (TTT); Thương kẻ đồng-văn nên phải nhắc, Dễ ta đâu dám tiếng khoe-khoang (PVT). |
| khoe khoang | - Nh. Khoe: Khoe khoang chữ nghĩa. |
| khoe khoang | đgt. Khoe nói chung: khoe khoang của cải o khoe khoang kiến thức o tính hay khoe khoang. |
| khoe khoang | đgt Tự đề cao cho mình là hay, là giỏi: Làm được việc gì hơi thành công thì khoe khoang vênh váo (HCM); Chớ khoe khoang lắm thóc nhiều tiền (GHC). |
| khoe khoang | bt. Hay khoe: Người hay khoe. Khoe khoang áo quần mới. // Tánh khoe khoang. |
| khoe khoang | .- Nh. Khoe: Khoe khoang chủ nghĩa. |
| khoe khoang | Cũng nghĩa như “khoe”: Khoe-khoang nửa tấc đến trời (N-đ-m). |
Với số ruộng ấy , bà chẳng dám kiêu căng khoe khoang là giàu nhưng ăn tiêu cũng đủ và trong nhà không đến nỗi túng bấn. |
| Dũng không sao bỏ được cái ý tưởng so sánh cụ với một cây gỗ cỗi đem bày ra đấy chỉ để khoe khoang. |
| Hay Tuyết bịa đặt ra để khoe khoang , cái đó cũng là một sự thường đối với các cô gái giang hồ. |
| Không những thế , nàng còn khoe khoang , nói dối rằng công việc buôn bán khá hơn trước nhiều. |
| Nếu anh kể lể lôi thôi như thế không phải là anh khoe khoang. |
Ồ ! chị nghe làm gì ! Lời quảng cáo khoe khoang đến sự công hiệu của một " môn thuốc thần ". |
* Từ tham khảo:
- khoe sắc khoe tài
- khoẻ
- khoẻ khoắn
- khoẻ khoắp
- khoẻ khoè khoe
- khoẻ mạnh