| khóc như ri | đt. Khóc nhiều, tiếng nhỏ mà đều. |
| khóc như ri | Khóc la ầm ĩ, nhiều tiếng khóc cùng òa lên một lúc: Họ đổ ra các khe cửa nhòm ngó hỏi nhau, bàn tán, quát tháo, van lạy, chửi rủa và oà lên khóc như ri. |
| khóc như ri | ng Khóc lâu và thảm thiết: Mấy ngày liền chị ấy khóc như ri. |
| khóc như ri |
|
* Từ tham khảo:
- khoe
- khoe khoang
- khoe mẽ
- khoe sắc khoe tài
- khoẻ
- khoẻ khoắn