| khốc liệt | tt. Dữ-dội, tàn-bạo. |
| khốc liệt | - tt (H. khốc: bạo ngược; liệt: mạnh mẽ) Tác hại một cách khủng khiếp: Một cuộc chiến tranh khốc liệt. |
| khốc liệt | tt. Dữ dội, gây tác hại nghiêm trọng: cuộc chiến tranh khốc liệt. |
| khốc liệt | tt (H. khốc: bạo ngược; liệt: mạnh mẽ) Tác hại một cách khủng khiếp: Một cuộc chiến tranh khốc liệt. |
| khốc liệt | tt. Dữ-dội: Trả thù một cách khốc-liệt. |
| khốc liệt | .- Tàn phá dữ dội: Cuộc chiến tranh khốc liệt. |
| khốc liệt | Dữ-dội: Tai-hại khốc-liệt. |
" Nhưng nếu vượt lên trên , và nghĩ rộng ra không kể đến cá nhân nữa , thì bao nhiêu những việc xảy ra không phải lỗi ở người nào cả , mà lỗi ở sự xung đột hiện thời đương khốc liệt của hai cái mới , cũ. |
| Trận đánh vô cùng khốc liệt. |
| Hồi đó , Quyên mới mười bảy tuổi , hồi Hòn Đất cùng bao xóm xã khác bị bọn Diệm đánh phá khốc liệt. |
| Sau cái buồi sáng ấy , chịu không nổi sự cào cấu khốc liệt của nội tâm , anh đã nhảy xe đò đi thành phố và mãi chiều hôm qua mới trở về. |
| Với tất cả bối cảnh ấy , thị trấn Đông Hà lại được đặt giữa một trong những luồng gió Lakhốc liệt^.t nhất. |
| Đó là những ngày đất nước còn chiến tranh khốc liệt , cho đến tận bây giờ vẫn còn rất nhiều hài cốt đang nằm lại lặng lẽ dưới ★★★ Viễn và Thủy cắt rừng theo dấu của những người đi tìm ong mật. |
* Từ tham khảo:
- khôi
- khôi
- khôi
- khôi
- khôi
- khôi