| khôi | tt. To lớn, vĩ-đại, đứng đầu: Hoa-khôi. |
| khôi | dt. Mão (mũ) đội đầu: Vân-Tiên đầu đội kim-khôi (LVT). |
| khôi | tt. Rộng lớn // Chuẩn-bị. |
| khôi | dt. Tro // (B) Nguội lạnh. |
| khôi | đt. Đùa-bỡn, giễu-cợt. |
| khôi | Nh. Lài sơn. |
| khôi | Pha trò: khôi hài. |
| khôi | Lớn, rộng: khôi phục. |
| khôi | Quý đặc biệt: kì khôi. |
| khôi | 1. Đứng đầu: khôi giáp o khôi hoa o khôi ngô o khôi nguyên o khôi thủ o khôi tinh o khôi vũ o á khôi o cừ khôi o đình khôi o hoa khôi o khoa khôi o tạm khôi o văn khôi. 2. Cao lớn: khôi ngô. 3. Vì sao trong nhóm sao Bắc Đẩu: Khôi tinh. |
| khôi | Mũ ra trận: khôi giáp o kim khôi. |
| khôi | (khd). 1. To lớn, đẹp đẽ: Khôi-ngô. 2. Đứng đầu: Khôi-nguyên. |
| khôi | (khd). Pha trò: Khôi-hài. |
| khôi | I. Nở-nang cao lớn: Khôi-ngô. II. Đứng đầu: Khôi khoa. |
| khôi | Lớn, rộng (không dùng một mình). |
| khôi | Pha trò: Khôi-hài. |
| khôi | Mũ ra trận: Đầu đội kim-khôi. |
Trương mỉm cười về câu chưa có ý nghĩa khôi hài. |
| Chàng nhớ đếnmột bức tranh khôi hài xem trên báo vẽ người đội giấy lên đầu và nói : Mình không điên , vì mình còn biết là mình không điên. |
Trương nói : Ông này khá , biết khôi hài. |
Trương vừa nói vừa nhìn cái tủ két , chàng có cái ý muốn kỳ khôi đến gần để được sờ vào cái tủ két một lần nữa. |
| Nhưng chàng lại vững tâm ngay nhớ đến câu khôi hài chàng nói với Chuyên khi Chuyên báo tin vết thương trong phổi của chàng đã thành sẹo , nhiều hứa hẹn và như thế ngay trong lúc gia sản chàng đã hết sạch và chàng đã chán chường hết cả mọi thứ. |
Rồi Loan nhìn cô cả Đạm , hồi tưởng lại năm năm trước đây , khi cô ta còn là một thiếu nữ đào tơ mơn mởn , có tiếng là một hoa khôi Hà Thành. |
* Từ tham khảo:
- khôi hài
- khôi khoa
- khôi ngô
- khôi nguyên
- khôi phục
- khôi thích