| khoát đạt | tt. Rộng-rãi, thấy xa, độ-lượng hơn người: Tính-tình khoát-đạt. |
| khoát đạt | - Rộng rãi, thông suốt: Tính nết khoát đạt. |
| khoát đạt | tt. Thoáng, rộng lượng: đừng khoát đạt trẻ con. |
| khoát đạt | tt (H. khoát: rộng; đạt: thông suốt) Rộng rãi, không gò bó: Tư tưởng khoát đạt. |
| khoát đạt | tt. Thông suốt, sâu sắc. |
| khoát đạt | .- Rộng rãi, thông suốt: Tính nết khoát đạt. |
| khoát đạt | Rộng-rãi thông xuốt: Độ lượng khoát đạt. |
| Tù (tạm hiểu) là khoan thai vuông vức ; Mỵ : uyển chuyển nền nã ; Kính là trang trọng ; Kiện : kkhoát đạtmạnh mẽ. |
* Từ tham khảo:
- khoáy
- khoắc khoải
- khoặm
- khoặm
- khoằm khoằm
- khoặm