| khoáng | dt. Quặng, vật cứng lộn trong đất sâu dùng làm nguyên-liệu. |
| khoáng | bt. Bỏ trống, thiếu-sót: Sơ khoáng, khiếm-khoáng // Rộng-rãi: Phóng-khoáng. |
| khoáng | - d. Yếu tố tạo thành các thứ đá. |
| khoáng | I. dt. Chất cấu tạo nên vỏ Trái Đất nói chung. II. Mỏ, quặng: khoáng chất o khoáng sản o khoáng thạch o khoáng tuyền o khoáng vật o khai khoáng o muối khoáng o tinh khoáng. |
| khoáng | 1. Rộng rãi: khoáng đạt o khoáng đãng o khoáng đạt o phóng khoáng. 2. Bỏ, thiếu: khoáng phế o không tiền khoáng hậu o vô tiền khoáng hậu. |
| khoáng | dt Chất tạo thành các thứ đá ở vỏ trái đất: Trưng bày các chất khoáng mới phát hiện. tt Có chất khoáng: Nước khoáng; Muối khoáng. |
| khoáng | (khd). Mỏ: Khoáng-chất, khoáng-sản. |
| khoáng | tt. 1. Rộng-rãi: Nhà ở chỗ khoáng. 2. Thiếu, trống (khd) |
| khoáng | .- d. Yếu tốtạo thành các thứ đá. |
| khoáng | I. Rộng rãi: Khoáng đãng. II. Bỏ, thiếu: Khoáng-phế. |
| khoáng | Mỏ. |
Loan thoáng nghĩ đến hai cảnh đời trái ngược nhau : một cảnh đời yên tịnh ngày nọ trôi theo ngày kia như dòng sông êm đềm chảy , nhẫn nại sống trong sự phục tùng cổ lệ như mọi người con gái khác và một cảnh đời rộn rịp , khoáng đạt , siêu thoát ra hẳn ngoài lề lối thường. |
| Nàng nghĩ chỉ còn cách ấy là có thể thoát ly ra khỏi gia đình được , và có ra khỏi cái chốn gay go , ngày ngày quanh quẩn với những bổn phận không đâu , mới có thể nghĩ đến sự lập thân cho chồng , rồi dần dà đổi một người chồng vụn vặt tỉ mỉ ra một người chồng có thể cùng nàng chung sống một cuộc đời rộng rãi , khoáng đạt : một cuộc đời mới. |
Loan thấy trong lòng sung sướng vì nàng nhận ra rằng nàng không lầm , sự ao ước bấy lâu sống một cuộc đời khoáng đạt là sự ao ước đích đáng , do sự nhu cầu thiết thực của tâm hồn mà ra. |
| Minh thấy trí tuệ sáng suốt , tâm hồn khoáng đạt. |
| Dầu sao thì chàng vẫn có một tư tưởng khoáng đạt , không bị gò bó trong khuôn khổ của thời phong kiến. |
| Hạnh phúc như bao bọc , như âu yếu hai tâm hồn khoáng đoạt , đã siêu thoát ra ngoài vòng tư tưởng nặng nề , u ám. |
* Từ tham khảo:
- khoáng chức
- khoáng dã
- khoáng dật
- khoáng đãng
- khoáng đạt
- khoán địa