| khoáng đạt | t. Quảng-đại, rộng-rãi: Tính-tình khoáng-đạt. |
| khoáng đạt | - t. Rộng rãi và thanh thoát, không gò bó. Lời thơ khoáng đạt. Tâm hồn khoáng đạt. |
| khoáng đạt | tt. Thanh thoát, không bị gò bó, hạn hẹp: tâm hồn khoáng đạt. |
| khoáng đạt | tt (H. khoáng: rộng rãi; đạt: không gò bó) Nhìn xa trông rộng: Những người khoáng đạt thì ghét chim lồng cá chậu (HgĐThuý). |
| khoáng đạt | tt. Rộng-rãi về cách cư-xử: Tánh-tình khoáng-đạt. |
| khoáng đạt | .- Rộng rãi, không gò bó: Tính tình khoáng đạt. |
Loan thoáng nghĩ đến hai cảnh đời trái ngược nhau : một cảnh đời yên tịnh ngày nọ trôi theo ngày kia như dòng sông êm đềm chảy , nhẫn nại sống trong sự phục tùng cổ lệ như mọi người con gái khác và một cảnh đời rộn rịp , khoáng đạt , siêu thoát ra hẳn ngoài lề lối thường. |
| Nàng nghĩ chỉ còn cách ấy là có thể thoát ly ra khỏi gia đình được , và có ra khỏi cái chốn gay go , ngày ngày quanh quẩn với những bổn phận không đâu , mới có thể nghĩ đến sự lập thân cho chồng , rồi dần dà đổi một người chồng vụn vặt tỉ mỉ ra một người chồng có thể cùng nàng chung sống một cuộc đời rộng rãi , khoáng đạt : một cuộc đời mới. |
Loan thấy trong lòng sung sướng vì nàng nhận ra rằng nàng không lầm , sự ao ước bấy lâu sống một cuộc đời khoáng đạt là sự ao ước đích đáng , do sự nhu cầu thiết thực của tâm hồn mà ra. |
| Minh thấy trí tuệ sáng suốt , tâm hồn khoáng đạt. |
| Dầu sao thì chàng vẫn có một tư tưởng khoáng đạt , không bị gò bó trong khuôn khổ của thời phong kiến. |
Gương mặt ông khoáng đạt , rất dễ mến. |
* Từ tham khảo:
- khoáng học
- khoáng khiếm
- khoáng khoát
- khoáng phế
- khoáng sản
- khoáng sàng