| khoai nghệ | dt. C/g. Khoai lang bí, thứ khoai ruột vàng. |
| khoai nghệ | - Thứ khoai lang ruột vàng. |
| khoai nghệ | dt. Khoai lang có ruột vàng. |
| khoai nghệ | dt Thứ khoai lang ruột vàng: Khoai nghệ thường ngọt hơn các thứ khoai lang khác. |
| khoai nghệ | .- Thứ khoai lang ruột vàng. |
| khoai nghệ | Thứ khoai lang ruột vàng như nghệ. |
| Khoai trong có ý đỡ bứ hơn , nhưng thường thường thì lại không đậm đà như thứ khoai nghệ vàng thắm màu hổ phách , dễ ăn hơn nhiều. |
* Từ tham khảo:
- khoai riềng
- khoai ruộng lạ, mạ ruộng quen
- khoai sáp
- khoai sọ
- khoai tây
- khoai tây dồn