| khoai sọ | dt. C/g. Khoai môn tàu, thứ môn tàu mập, lá to, củ có nhiều dáu. |
| khoai sọ | - Loài cây đơn tử diệp, lá to, cuống dài hình máng, hoa đơn tính, hoa đực xếp thành chùm ở ngọn cây và có mo bao bọc, củ hình cầu, thường mang nhiều củ con. |
| khoai sọ | dt. 1. Cây mọc dại hoặc trồng ở cả hai miền, phần gốc phình thành củ, lá hình khiên, cuống mập dài 1-2 m, củ dùng để ăn; còn gọi khoai môn. 2. Củ khoai sọ: khoai sọ hầm sườn o chè khoai sọ. |
| khoai sọ | dt Loài cây đơn tử diệp, lá to, cuống dài hình máng, hoa đực xếp thành chùm, củ hình cầu thường mang nhiều củ con: Nấu canh cua với khoai sọ. |
| khoai sọ | .- Loài cây đơn tử diệp, lá to, cuống dài hình máng, hoa đơn tính, hoa đực xếp thành chùm ở ngọn cây và có mo bao bọc, củ hình cầu, thường mang nhiều củ con. |
| khoai sọ | Thứ khoai lá to, cuống dài, của cái có nhiều củ con. |
Cái ao nước tù trong xanh , cây sung rễ mọc nổi trên mặt đất tựa như con rắn trăn , đã mốc thích , khóm chuối lá to bảng màu xanh vàng như một đám tàn quạt phe phẩy theo ngọn gió và che mát rợp hẳn một góc vườn bên những luống khoai lang , khoai sọ ; cảnh đó gợi trong ký ức Tuyết , nhiều câu chuyện ngây thơ thuở xưa. |
| Cơm gì mà trông lủng củng như khoai sọ thế kia ? Minh nghe nói chợt cau mày , đăm đăm nghĩ ngợi. |
| Mà để làm gì kia chứ ! Thế thì tại sao ! Tại sao Hương lại chịu nỗi hẩm hiu đến mức này ! Từ rất sớm Hiểu và tổ giáo viên , tổ câu lạc bộ đi rỡ khoai sọ về cân theo yêu cầu của nhà bếp. |
| Với tờ chứng từ viết vào mặt trái bao " Tam đảo " anh nuôi trưởng nhận đã thu của ban chính trị sáu tạ khoai sọ làm cho cả ban vừa mừng rỡ sung sướng vừa kiêu hãnh. |
| Những ngày năm nay thực sự anh rất vui trong kết quả một sào bắc bộ thu hoạch sáu tạ khoai sọ là năng suất chưa từng thấy. |
| Nhưng hắn ta đem trồng khoai sọ tất cả. |
* Từ tham khảo:
- khoai tây dồn
- khoai tía
- khoai trời
- khoai trụng
- khoai từ
- khoai từ nhám