| khớ | - ph. t. Biến âm của khá (thtục): Kể cũng khớ đấy; Con cá khớ to. |
| khớ | tt. Khá: Nó học khớ lắm. |
| khớ | tt Biến âm của Khá (thtục): Dạo này anh ta làm ăn cũng khớ. |
| khớ | .- ph. t. Biến âm của khá (thtục): Kể cũng khớ đấy; Con cá khớ to. |
Nàng mỉm cười giọng đùa : Nhờ trời cũng khơ khớ. |
| Thoáng lo lắng trên gương mặt tôi , Hoàn nhận ra , cười khơ khớ : "Đừng có sợ ! Chú em yên tâm ! Gần mười năm... tớ vẫn sống nhăn răng !". |
| Cây táo , cây bưởi , cây chanh đã đậu quả khơ kkhớrồi là chắc mẩm được thu hoạch , nhưng cuống hồng vốn yếu , gặp trận gió mạnh quả còn xanh to như cái chén vẫn rụng đồm độp. |
* Từ tham khảo:
- khơi
- khơi khơi
- khơi khơi
- khơi mào
- khởi
- khởi bào