| khởi | đt. C/g. Khỉ, bắt đầu, mở đầu: Khởi-công, khởi-sự.// Dấy lên, nổi lên: Khởi-nghĩa, mừng khấp-khởi, hưng-khởi, phấn-khởi. |
| khởi | đgt. Dấy lên, bắt đầu (làm một công việc gì đó): người khởi nghề o khởi binh o khởi chiến o khởi công o khởi đầu o khởi động o khởi hành o khởi hấn o khởi loạn o khởi nghĩa o khởi nguyên o khởi ngữ o khởi phát o khởi phẩm o khởi sắc o khởi sự o khởi thảo o khởi thuỷ o khởi tố o khởi xướng o bột khởi o đề khởi o đồng khởi o đột khởi o hưng khởi o hứng khởi o phát khởi o quật khởi o tiền khởi nghĩa o tổng khởi nghĩa. |
| khởi | đgt Mở đầu; Dấy lên: Ông ấy là người đã khởi ra sự việc này. |
| khởi | (khd). Dấy lên, bắt đầu: Khởi loạn, khởi-nghĩa. |
| khởi | Xem “khỉ”. |
Đám cưới kkhởihành. |
| Hoàn cảnh không làm cho người ta phấn khởi. |
Loan tự an ủi rằng bà Hai vẫn ở bên cạnh nàng và cái ý nghĩ làm việc để nuôi mẹ khiến nàng trở nên vui vẻ và phấn khởi hơn trước. |
Là vì lòng chàng phấn khởi sung sướng , chứa chan hy vọng. |
| Anh chỉ sắp xếp từ ngữ , sửa đổi lại văn chương lại chút đỉnh cho mình thôi đấy nhé ! Hàng năm , cứ vào dịp Xuân về là khắp nơi lòng ai cũng cảm thấy phấn khởi , vui hẳn lên. |
Chàng chú ý đến là vì tâm trí đương bị cái tên Lan đẹp đẽ ám ảnh... Chàng ngây ngất người ngẫm nghĩ : " Ngọc Lan ! Có lẽ thế chăng ? Âu yếm mà kín đáo lắm ! Chàng thấy lòng phấn khởi , mạnh bạo , và chàng chép miệng nói một mình : Chà , thì ta cứ thử liều một chuyến xem nào ! Không vào hang hổ sao bắt được hổ con ? Câu nói có vẻ " tuồng " khiến chàng cũng phải phì cười. |
* Từ tham khảo:
- khởi binh
- khởi công
- khởi cư
- khởi đầu
- khởi điểm
- khởi động