| khó ăn khó nói | đt. Không biết nói sao cho xuôi việc, cho người hiểu mình: Trong hoàn-cảnh nầy, tôi thiệt khó ăn khó nói quá! |
| khó ăn khó nói | Ở vào tình trạng khó nói thật lòng hoặc nói rõ sự thật, thường là vì e dè, ngượng ngùng, xấu hổ hoặc vì nể sợ: Trước đây đã không nhận lời, bây giờ lại xin làm mới khó ăn khó nói chứ. |
| khó ăn khó nói | ng ở trong hoàn cảnh không thể tỏ bày ý kiến của mình: Biết rằng bố làm thế là sai, nhưng khó ăn khó nói. |
| khó ăn khó nói | đt. Không biết nên nói, giảng giải ra làm sao cho người ta hiểu mình: Công việc đã xảy ra như thế rồi, thiệt là khó ăn khó nói. |
| "Việc điều chỉnh giúp ban lãnh đạo doanh nghiệp khỏi kkhó ăn khó nóivới cổ đông trong kỳ họp ĐHĐCĐ chứ không hề mang đến cho các nhà đầu tư sự hài lòng về hoạt động của doanh nghiệp" vị chuyên gia này cho biết. |
* Từ tham khảo:
- khó bó lấy khôn
- khó chịu
- khó chó cắn thêm
- khó coi
- khó dễ
- khó đăm đăm