| khô khỏng | tt. 1. Khô cứng, giòn, không còn chút hơi ẩm nào: Nồi cá quá lửa bị khô khỏng. 2. Có âm thanh ngắn, gọn lỏn và đanh, không biểu lộ chút tình cảm nào: một tiếng quát khô khỏng, chói tai. |
| ; dường như đối lập với cái khô khỏng và dữ dội ấy là hạnh phúc êm đềm khi đứng bên P. |
* Từ tham khảo:
- khô khốc
- khô không khốc
- khô lân chả phụng
- khô mộc
- khô mộc tử khôi
- khô như bánh đa