| khò khò | trt. X. Kho-kho. |
| khò khò | - Tiếng ngáy đều đều. |
| khò khò | tt. (Tiếng ngáy) vang đều đều: ăn cơm nước cáy, ngáy khò khò, ăn cơm thịt bò lo cạy cạy (tng.). |
| khò khò | trgt Nói tiếng ngáy đều đều: Hưu đã nằm co bên cạnh bếp, ngáy khò khò (NgĐThi). |
| khò khò | dt. Tiếng ngáy. |
| khò khò | .- Tiếng ngáy đều đều. |
| khò khò | Tiếng ngáy: Ngày khò-khò. |
| Ăn cơm xong cha tôi ngả mình dưới gốc cây , úp cái nón mê lên mặt ngáy khò khò. |
Trong nhà người đàn ông già đã cuộn tròn mình vào chiếc mền chăn cáu bẩn gáy khò khò. |
Khi người đàn bà thu dọn xong nhà cửa thì gã đàn ông trẻ đã gáy khò khò. |
| Nó nằm kia và ngáy khò khò. |
| Lát sau hắn cất tiếng ngày khò khò. |
| Đâu đó có những tiếng ngáy khò khò của lính phát ra , nặng nhọc và khổ ải. |
* Từ tham khảo:
- khó
- khó
- khó ăn khó nói
- khó bảo
- khó bó lấy khôn
- khó chịu