| khờ khệch | tt. Thật khờ, không khôn chút nào cả: Bộ khờ-khệch mà cũng đi Sài-gòn! |
| khờ khệch | Nh. Ngờ nghệch. |
| khờ khệch | tt. Nht. Khờ. |
| ăn cánh với các đứa gian ngoan , ngạo ngược , tôi bóc lột những đứa khờ khệch bằng các môn đáo , những đứa mà đời du đãng chưa dạy cho biết những mánh khóe ranh mãnh. |
* Từ tham khảo:
- khở
- khớ
- khơi
- khơi
- khơi khơi
- khơi khơi