| khô khẳng | tt. Khẳng khiu. |
| khô khẳng | tt Gầy quá, như chỉ còn da bọc xương: Chân tay khô khẳng. |
| Lúc ra đi tuổi trẻ tươi xanh , đầy căng sức sống ; còn bây giờ da nhẽo nhèo , hết sinh khí như cây khô khẳng khiu , trợ trọi giữa cánh đồng cuộc đời. |
Hai đứa cháu đi học , bà thẫn thờ hết đi ra lại đi vào , lòng dạ cồn cào như lửa đốt , hai bàn tay khô khẳng đầy vết đồi mồi cứ nắm chặt vào nhau. |
* Từ tham khảo:
- khô khén
- khô khỏng
- khô khóng
- khô khốc
- khô không khốc
- khô lân chả phụng