| khờ dại | tt. Nhỏ dại, thơ dại, trẻ quá, chưa biết gì: Con thì khờ-dại, chồng thì lênh-đênh (CD).// Nh. Khờ: Cái thằng sao khờ-dại quá!. |
| khờ dại | - Ngờ nghệch và dại dột. |
| khờ dại | tt. Ngờ nghệch, non kém, thường do còn ít tuổi: Cháu nó còn khờ dại lắm. |
| khờ dại | tt Ngờ nghệch và dại dột: Không đến nỗi khờ dại để người khác lường gạt được (DgQgHàm). |
| khờ dại | tt. Nht. Khờ. |
| khờ dại | .- Ngờ nghệch và dại dột. |
Mợ phán như muốn chứng tỏ cho mẹ biết rằng mình không kkhờ dạigì , lấy vẻ kiêu căng , giọng hãnh diện : Từ ngày về đến nay , bảo sao phải y như một phép. |
| “Còn đi đâu nữa ?... Ai lại khờ dại , lẩn thẩn muốn tìm biết một cô gái giang hồ , đi đâu bao giờ”. |
| Mợ đẹp thật đấy... Người đàn ông cũng sà xuống bên cạnh nàng , vòng tay qua vai nàng : Chị thấy thế nào , có còn chê em là khờ dại nữa không nàỏ Em đã nói với chị rồi mà , thế nào em cũng kiếm cho chị một cô em dâu thật tốt nết , thật đẹp người kia mà. |
| Nhìn họ , chị nhìn thấy mình mười năm trước , đầy đam mê , khát vọng nhưng khờ dại , ngây thơ. |
Mười tám tuổi đầu , cô cũng vẫn ngây thơ , khờ dại như gái mười lăm. |
| Bây giờ thằng phản bạn , thằng cướp vợ bạn , đã ngồi trước mặt người bạn hồi ấy đã trung thành và khờ dại. |
* Từ tham khảo:
- khờ khệch
- khờ khĩnh
- khở
- khớ
- khơi
- khơi