| khiếm khuyết | tt. Thiếu-thốn, không đủ: Tiền bạc khiếm-khuyết. |
| khiếm khuyết | - Thiếu sót: Trong việc này còn nhiều khiếm khuyết. |
| khiếm khuyết | 1. tt. Thiếu sót, chưa hoàn chỉnh: còn nhiều chỗ khiếm khuyết. II. dt. Điều khiếm khuyết: khó tránh khỏi những khiếm khuyết. |
| khiếm khuyết | dt (H. khuyết: thiếu sót) Thiếu sót; Lầm lỗi: Tôi xin nhận là trong việc này tôi còn nhiều khiếm khuyết. |
| khiếm khuyết | đt. Thiếu sót: Quyển sách còn nhiều chỗ khiếm-khuyết. // Chỗ khiếm-khuyết. |
| khiếm khuyết | .- Thiếu sót: Trong việc này còn nhiều khiếm khuyết. |
| khiếm khuyết | Thiếu thốn. |
| Đến lễ hội này rồi thì thấy thực ra cơ thể ai cũng có điểm khiếm khuyết. |
| Nhưng mà đệ còn băn khoăn ở một chỗ là chưa nhớ ra được tiên sinh là người nào , xưa kia ta quen thuộc nhau bao giờ , đã ăn ở với nhau ra sao... Xin tiên sinh xá cho đệ chỗ khiếm khuyết ấy , và nói rõ phương danh để đệ xưng hô cho tiện. |
| Vả xét dân động Ma Sa sống ở trong cõi của ta , động trưởng Ma Sa thì đời đời làm phiên thần của ta , thế mà nay kẻ tù trưởng ngu hèn ấy bỗng phụ ước của ông cha , quên việc tuế cống khiếm khuyết lệ thường phép cũ. |
| Sự khiếm khuyết của cơ thể buộc cô phải chậm lại trong khi dòng đời hối hả trôi quá nhanh. |
| Như thể đền bù cho sự khiếm khuyết về cơ thể , cô được ban cho khuôn mặt hiền từ trong sáng. |
| Con gái ông Đàn được đưa đến còn đẹp hơn trong ảnh , kém Vân một tuổi và cùng chịu sự khiếm khuyết. |
* Từ tham khảo:
- khiếm thực
- khiên
- khiên
- khiên
- khiên chế
- khiên chinh