Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
khiên chế
đt. Kiềm-chế, ràng-buộc, kéo đi.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
khiên chế
Nh. Kiềm chế.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
khiên chế
đt. Ép buộc.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
khiên cưỡng
-
khiên diên
-
khiên dược
-
khiên liên
-
khiên ngưu
-
khiên ngưu
* Tham khảo ngữ cảnh
Vị tướng Chăm múa những đường gươm xoay tít như một tấm
khiên chế
ngự cơn mưa lửa.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
khiên chế
* Từ tham khảo:
- khiên cưỡng
- khiên diên
- khiên dược
- khiên liên
- khiên ngưu
- khiên ngưu