| khích thích | Nh. Kích thích. |
| khích thích | đt. Nht. Kích-thích. |
| khích thích | Khêu động một cách quá mạnh: Bài Bình-Ngô đại-cáo có thể khích-thích được lòng ái quốc. |
Nhân bàn đến thơ văn bản triều , ông khách nói : Thơ ông Chuyết Am (15) kỳ lạ mà tiêu tao , thơ ông Vu Liêu (16) cao vọi mà khích thích , thơ ông Tùng Xuyên (17) như chàng trai xông trận , có vẻ sấn sổ , thơ ông Cúc Pha (18) như cô gái chơi xuân , có vẻ mềm yếu. |
* Từ tham khảo:
- khiêm
- khiêm cung
- khiêm nhường
- khiêm nhượng
- khiêm tốn
- khiểm