| khích động | - đgt (cn. Kích động; H. khích: khêu động; động: không yên) Tác động đến tinh thần để thúc đẩy: Khích động lòng người. |
| khích động | đgt. Kích động. |
| khích động | đgt (cn. Kích động; H. khích: khêu động; động: không yên) Tác động đến tinh thần để thúc đẩy: Khích động lòng người. |
| khích động | đt. Khêu động: Dân-chúng bị khích-động dữ dội. |
| khích động | .- Khêu gợi để làm việc gì: Khích động lòng người. |
| khích động | Khêu động: Khích động lòng dân. |
| Sau một hồi khích động mãnh liệt , Dũng thấy dần dần thấm vào lòng một nỗi êm ả xưa nay chưa từng thấy. |
| Cảm giác ấy không còn trong lòng ông , phút hồi hộp do khích động của kỷ niệm qua đi , chỉ còn lại niềm bồi hồi. |
| Tiếng hò hét xông trận , tiếng vỗ tay tán thưởng các chiến sĩ xuất sắc , tiếng lửa reo ở lò rèn , tiếng búa đập vào thanh thép đỏ khích động ông dữ dội. |
Sau một thời gian dài mất trí nhớ , dần dần trí óc của Mịch làm quen với thực tại , rồi do các khích động , các gặp gỡ , các khó khăn , lần lượt những kỷ niệm cay đắng của quá khứ tái hiện. |
| Lãng bị khích động tột độ , bồn chồn , dao động không thể đứng yên một chỗ. |
| Ôi chao , người ta cứ đả kích các cái “sô” vkhích động.ng nhạc bây giờ : tội quá. |
* Từ tham khảo:
- khích khuyết
- khích lệ
- khích môn
- khích mộ
- khích thích
- khích thượng