| khí nhạc | - Âm nhạc thể hiện bằng nhạc cụ. |
| khí nhạc | dt. 1. Âm nhạc do nhạc khí thể hiện; phân biệt với thanh nhạc. 2. Bản nhạc sáng tác cho nhạc khí. |
| khí nhạc | (H. khí: hơi; nhạc: nhạc) Nhạc cụ dùng hơi thở: Kèn là một khí nhạc. |
| khí nhạc | .- Âm nhạc thể hiện bằng nhạc cụ. |
| Các tác phẩm của ông thường viết về đề tài cách mạng như Máu chúng ta đã chảy (1963) , Bố con người gác đèn (1969) , Những cô gái mặt đường (1969) , Cô hàng rau (1980)... Ông cũng là tác giả của một số tác phẩm kkhí nhạcnhư Dòng sông hồng (1963) và nhạc múa như Vui sản xuất (1954) , Trống ngũ lôi (1950). |
| Có thể có những nhạc sĩ chuyên viết kkhí nhạcvà được giới chuyên môn đánh giá cao nhưng đại chúng không biết đến thì coi như vẫn không đạt tiêu chuẩn "ảnh hưởng rộng lớn và lâu dài trong đời sống nhân dân". |
| Ông là nghệ sĩ kkhí nhạcduy nhất của thế giới đoạt giải Grammy , cũng là nghệ sĩ duy nhất được ghi vào Kỷ lục Guiness bằng việc chơi một nốt lâu nhất trong 45 phút 47 giây. |
| Hoàng Vân còn ghi dấu ấn xuất sắc về Hợp xướng Kkhí nhạccho dàn nhạc giao hưởng. |
| Những tác phẩm của nhạc sĩ Hoàng Dương có tính kkhí nhạcrất lớn , sáng tạo này là của nhạc sĩ Lưu Hà An (người chuyển soạn hòa tấu) , tiếng Cello của Xuân cũng đầy nội tâm , có ma lực. |
* Từ tham khảo:
- khí nhẩn
- khí nhiệt
- khí nổ
- khí phách
- khí phản
- khí phận