| khí phách | dt. Chí-khí, đởm-lược, sức mạnh tinh-thần con người: Khí-phách anh-hùng. |
| khí phách | - dt. Sức mạnh tinh thần được biểu hiện bằng hành động: phát huy khí phách anh hùng của dân tộc khí phách quật cường. |
| khí phách | dt. Sức mạnh tinh thần được biểu hiện bằng hành động: phát huy khí phách anh hùng của dân tộc o khí phách quật cường. |
| khí phách | dt (H. khí: khí tiết; phách: nghị lực tinh thần) Chí khí và nghị lực làm nên việc lớn: Nhà trường ta là cái vườn ươm, là nơi nuôi dưỡng lí tưởng cách mạng, khí phách anh hùng (Tố-hữu). |
| khí phách | dt. ngb. Tinh-thần mạnh mẽ: Người có khí-phách anh hùng. |
| khí phách | .- Ý thức thường xuyên về nghĩa lớn và sự quyết tâm hành động khi có thời cơ: Khí phách anh hùng. |
| khí phách | Tính mạnh-mẽ của người ta: Khí-phách anh hùng. |
| Một kẻ biết kính mến khí phách , một kẻ biết tiếc , biết trọng người có tài , hẳn không phải là kẻ xấu hay là vô tình. |
| Người gõ cửa là một ông già độ ngoài năm chục tuổi , vận âu phục , quần áo bằng vải vàng , đầu đội mũ dạ , chân đi giầy đen , trông có vẻ giang hồ khí phách , đáng trọng và cũng đáng đề phòng lắm. |
| Chén rượu làm người hắn bừng bừng khí phách. |
| Bọn đại trượng phu há chẳng nên nuôi lấy cái khí phách cương trực chính đại ấy ử Giáp Thìn , (44) , (Hán Kiến Vũ năm thứ 20). |
Những người khác như Trần Nguyên Đán là bậc hiền tài trong các khanh sĩ cùng họ nhà vua , tuy mang khí phách trung phẫn , nhưng bó tay bỏ mặc vận nước không biết làm sao , lánh quyền tướng quốc để mong bảo toàn gia thuộc sau khi nước đổ. |
| Thế cho nên , nếu chí mà ở đạo đức thì tất là phát ra lời lẽ hồn hậu , chí mà ở sự nghiệp thì tất là nhả ra khí phách hào hùng , chí ở rừng suối gò hang thì thích giọng thơ liêu tịch , chí ở gió mây trăng tuyết thì thích vẻ thơ thanh cao , chí ở nỗi uất ức thì làm ra lời thơ ưu tư , chí ở niềm cảm thương thì làm ra điệu thơ ai oán... Thơ của Hữu Ước là tiếng đời , là niềm cảm thương sâu lắng đối với con người. |
* Từ tham khảo:
- khí phận
- khí phủ
- khí quan
- khí quan
- khí quản
- khí quyển