| khèo | đt. (lóng): Khều, kèo, tìm cách vớ cho được, kéo về mình cho kỳ được: Việc của anh mà khèo tôi vô chi. |
| khèo | đt. Xào cho nóng lại, hâm món ăn khô trong chảo: Khèo thịt. |
| khèo | Nh. Khoèo. |
| khèo | đgt. Nấu cho khô lại: Sườn heo khèo ăn rất ngon. |
| Anh mằm in một lát rồi đưa chân khèo Tới ,Trọng , ra ý bảo họ bò lui ra. |
| Nhưng chao ôi có thấm gì , nước vừa ộc xuống , đất hút thiệt nhanh rồi lại khô khèo. |
| Tôi là con nhà võ , loại lèo khèo như hắn tôi chỉ cần giã một phát là gục hẳn , chẳng phải nói quá. |
| Còn riêng cá chạch thì phải cào phần đất bùn lên để thấy lớp da vàng ươm chạy lóc chóc , bắt thì hốt cả nắm bùn rồi đưa lên miệng rổ kkhèoqua , nhỡ mà để rớt ra thì nó lại chui tọt xuống bùn ngay tức khắc. |
| Sau khi mổ phát hiện thai nhi là bé trai nặng 4 ,4 kg , có hiện tượng dây rốn thắt nút , hai chân bị kkhèo, bụng cóc và đã tử vong. |
| Một hộp khoai tây chiên lát nay trở nên vô cùng tiện lợi khi sử dụng khi tích đặt thêm một ống kkhèo, giúp kéo các lát khoai tây bên trong cùng , thay vì phải chúc hộp khoai tây này xuống. |
* Từ tham khảo:
- khéo
- khéo ăn khéo nói
- khéo ăn thì no, khéo co thì ấm
- khéo chân khéo tay
- khéo con mắt, vụng hai bàn tay
- khéo đấy