Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
khéo đấy
- th. Phải cẩn thận đấy.
Nguồn tham chiếu: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
khéo đấy
Cần chú ý, cẩn thận hơn, không chừng thì (xảy ra điều không hay):
khéo đấy không vỡ.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
khéo đấy
.-
th.
Phải cẩn thận đấy.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
-
khéo ghét
-
khéo khỉ
-
khéo làm tôi vụng, vụng chẳng làm tôi ai
-
khéo léo
-
khéo miệng
-
khéo miệng đỡ chân tay
* Tham khảo ngữ cảnh
Không thích thì hãy thẳng thắn , em không cần cái k
khéo đấy
từ chị đâu.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
khéo đấy
* Từ tham khảo:
- khéo ghét
- khéo khỉ
- khéo làm tôi vụng, vụng chẳng làm tôi ai
- khéo léo
- khéo miệng
- khéo miệng đỡ chân tay