| khéo léo | bt. (đ): Nh. Khéo. |
| khéo léo | - Khéo nói chung: Chân tay khéo léo. |
| khéo léo | tt. Rất khéo, rất tinh tế trong cách làm, trong đối xử: Đôi bàn tay khéo léo o Phải khéo léo lắm mới thuyết phục được ông ta. |
| khéo léo | tt Rất có tài làm tốt, làm đẹp: Các công trình lộng lẫy đó muôn vàn bàn tay khéo léo làm ra (NgHTưởng). trgt Có tác động đến, nhưng không làm mất lòng: Vợ chồng nhà ấy cãi nhau, chị ta đã khéo léo can ngăn. |
| khéo léo | tt. Nht. Khéo. |
| khéo léo | .- Khéo nói chung: Chân tay khéo léo. |
| khéo léo | Cũng nghĩa như “khéo”. |
| Gớm khéo léo quá. |
| Ông gọi chúng tôi ra xem hoa , với cái tự kiêu của một chủ nhân ông khéo léo ; rồi hàng giờ ông đứng lặng ngắm chậu lan , dường như để đợi chờ bông hoa nở. |
| Khu vườn chú ấy , phải biết ! Nhìn cái cổng lá chè cắt xén khéo léo thành mái thành cột , không bỏ đi được. |
| Đó là kết quả những vận động kín đáo , khéo léo của Lợi. |
| Nắm giữ quyền hành quyết định mọi sự , nhưng lại khéo léo giấu mình trong cái vẻ ngoan ngoãn của thuộc cấp , dành cho cấp cao niềm hãnh diện được quyết định tối hậu , bằng lòng ở hậu trường cho kẻ khác ra sân khấu , có lẽ bí quyết sự thành công của Lợi là ở nghệ thuật xảo diệu đó. |
| Một mặt ông khéo léo hóa giải được các sức đối kháng , biến nó thành lưng chừng vô hại. |
* Từ tham khảo:
- khéo miệng đỡ chân tay
- khéo mồm
- khéo mồm khéo miệng
- khéo tay
- khéo tay hay miệng
- khéo thì chân tay, vụng thì chày cối