| kheo | dt. Chỗ đầu gối gấp lại: Vắt chân tréo kheo. |
| kheo | dt. Khêu (X. Cà-khêu). |
| kheo | Nh. Khoeo. |
| kheo | tt. Gầy quắt lại. |
| kheo | Chỗ đầu gối gấp lại: Vắt chân chéo kheo. |
| kheo | Xem “cà-kheo”. |
| Trông thấy chân em khẳng kheo và héo hắt như một cành củi khô. |
| Tôi nhớ có nhiều khi cứ suy nghĩ vẩn vơ như thế và nói mãi cho con nghe ý nghĩa những bức tranh gà lợn , mình thành ra bị ám ảnh và đến lúc nhắm mắt ngủ thì nằm mê – mê thấy hiện ra những cảnh chuột đi hai chân như người thật , lợn con lội qua sông , mê thấy Đinh Tiên Hoàng đứng điểm binh như một ông tướng Đức , mê thấy cá chép đi ckheoheo lộc cộc trên cầu Thê Húc. |
| Nó nhìn tôi , thận trọng dặn : Lát nữa chú trèo kheo khéo nghen ! Cháu không biết hái lá như mẹ cháu đâu ! Tôi cười : Cháu đừng lo. |
| Bát Lê chốc chốc lại dừng bước lại và ưỡn mình về phía sau , ngắm cánh tay khẳng kheo mình đang lăm lăm cầm lưỡi gươm. |
| Anh tôi gầy kheo như đến nỗi tưởng sức tôi mà đá thì chỉ phách một cái cũng đủ khiến anh tôi bắn xa mười lăm trượng. |
| Thằng chim Chích kia thì bằng hạt mít , chân nó leo kheo như cái tăm hương và cái mỏ oặt như sợi bún , còn anh tôi thì nào răng sắc , nào có ngạnh vênh rất hiểm , cứ dấn mạnh lên thì choảng cho nó vỡ mày vỡ mặt ra chứ. |
* Từ tham khảo:
- kheo khư
- khèo
- khèo
- khèo nèo
- khéo
- khéo ăn khéo nói