| kheo khéo | - 1. ph. Hơi khéo. 2. đg. Coi chừng: Kheo khéo kẻo ngã. |
| kheo khéo | tt. Khéo (mức độ giảm nhẹ): nói kheo khéo một chút là ông ta đồng ý ngay. |
| kheo khéo | tt Hơi khéo: Cháu mới học may mà cũng đã kheo khéo rồi. tht Coi chừng đấy: Kheo khéo kẻo ngã đấy!. |
| kheo khéo | .- 1. ph. Hơi khéo. 2. đg. Coi chừng: Kheo khéo kẻo ngã. |
| Nó nhìn tôi , thận trọng dặn : Lát nữa chú trèo kheo khéo nghen ! Cháu không biết hái lá như mẹ cháu đâu ! Tôi cười : Cháu đừng lo. |
* Từ tham khảo:
- khèo
- khèo
- khèo nèo
- khéo
- khéo ăn khéo nói
- khéo ăn thì no, khéo co thì ấm