| khen thưởng | - Tỏ lời khen và trao tặng phẩm hoặc bằng khen. |
| khen thưởng | đgt. Khen và thưởng bằng hiện vật xứng với thành tích, công lao: khen thưởng về thành tích lao động sáng tạo o khen thưởng các học sinh giỏi. |
| khen thưởng | đgt Tỏ lời khen và trao bằng khen hoặc tặng phẩm: Khen thưởng những học sinh xuất sắc; Khen thưởng một công trình xây dựng. |
| khen thưởng | .- Tỏ lời khen và trao tặng phẩm hoặc bằng khen. |
| Ai lại ở một cơ quan chính trị mà hcỉ xem anh nào tốt hay xấu , cuối năm có được biểu dương khen thưởng hay không là ở chỗ có tích cực tăng gia hay không. |
| Mọi người còn ham chuộng thành tích và khen thưởng lắm. |
| Ai lại ở một cơ quan chính trị mà hcỉ xem anh nào tốt hay xấu , cuối năm có được biểu dương khen thưởng hay không là ở chỗ có tích cực tăng gia hay không. |
| Như thế là để khen thưởng đức tốt của người già , há chỉ hạn chế trong điển chương thường lệ đâủ". |
Sau này Hưng Hiếu Vương đi đánh man Đà Giang , đỗ thuyền trên sông Bạch Hạc , đêm thấy thần báo mộng rằng : "Năm trước vua có lệnh khen thưởng mà đến nay vẫn chưa thấy gì". |
Hạ lệnh dụ bảo các tướng hiệu và quân nhân thuộc mười bốn vệ Thiết đột rằng : "Có thể đồng lòng liều chết đánh tan quân giặc là sức của các ngươi , còn xếp đặt lo toan , áo cơm khen thưởng là do ở ta. |
* Từ tham khảo:
- khén
- khèng khẹc
- kheo
- kheo
- kheo khéo
- kheo khư