| khen khét | tt. Khét (mức độ thấp): có mùi khen khét như mùi cháy cái gì. |
| khen khét | tt Hơi khét: Hôm nay trong bếp có mùi khen khét. |
| Mùi hôi hám từ cái chuồng heo bên trái nhà bếp bao phủ khắp nhà , và nếu không có đống hành tỏi đổ đầy góc phòng ngủ , có lẽ mùi khăm khắm khen khét sẽ vượt nhà ngang , len lỏi đến tận bàn thờ tổ tiên. |
| Rồi mùi thơm của những nồi cơm gạo mới , mùi cá lóc nướng trui khen khét. |
| Giọng chú ngày càng khàn , nghe khen khét như nồi cơm quá lửa. |
Hắn đi ra , biến nhanh vào đêm tối , để lại trong căn phòng nhỏ một cái mùi đàn ông khen khét khác lạ , dể lại trong con mắt người đàn bà chủ nhà một vẻ u hoài day dứt sâu xa. |
| Tôi đã đem phơi nhiều lần nhưng nó vẫn không thoảng cái mùi khen khét của dầu lạc , khói thuốc lào và hơi người chung chạ. |
| Mùi rớt dãi tanh nồng , mùi thuốc lá khen khét. |
* Từ tham khảo:
- khen nết hay làm ai khen nết hay ăn
- khen ngợi
- khen nhà giàu lắm thóc
- khen phò mã tốt áo
- khen thưởng
- khèn