Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
khẩu táo
dt.
Chứng miệng khô.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
khẩu tâm như nhất
-
khẩu thị tâm phi
-
khẩu thiệt
-
khẩu thiệt vô bằng
-
khẩu thuỷ
-
khẩu tịch
* Tham khảo ngữ cảnh
Đối với mặt hàng táo , theo đại diện Công ty CP phát triển sản phẩm Việt , lượng nhập không đáng kể , phần lớn doanh nghiệp Việt Nam nhập k
khẩu táo
từ New Zealand , Mỹ , Canada.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
khẩu táo
* Từ tham khảo:
- khẩu tâm như nhất
- khẩu thị tâm phi
- khẩu thiệt
- khẩu thiệt vô bằng
- khẩu thuỷ
- khẩu tịch