| khất cái | đt. C/g. Khất-thực, xin ăn, ăn-mày. |
| khất cái | đgt. Ăn xin, ăn mày. |
| khất cái | đgt (H. khất: xin; cái: xin ăn) Đi ăn mày: Làm cái nghề khất cái là phải cầm bằng rằng mình không dám coi ai là thường (NgTuân). |
| khất cái | Ăn xin, ăn mày. |
| Làm cái nghề khất cái là phải cầm bằng rằng mình không dám coi ai là thường nữa ; thế mà hắn còn chọn lựa từng cửa rồi mới vào ăn xin. |
* Từ tham khảo:
- khất khểu
- khất khừ
- khất khứa
- khất khưởng
- khất lần
- khất lần khất lựa