| khất lần | - Hẹn lần này đến lần khác mà vẫn không làm: Đã hứa trả sách mà cứ khất lần mãi. |
| khất lần | đgt. Khất hết lần này đến lần khác, dây dưa mãi: có thì trả đi đừng khất lần nữa. |
| khất lần | đgt Hẹn hết lần này đến lần khác mà không thực hiện: Chị ấy mắc nợ cứ khất lần mà không trả được. |
| khất lần | .- Hẹn lần này đến lần khác mà vẫn không làm: Đã hứa trả sách mà cứ khất lần mãi. |
Mẹ Trác thấy bà Tuân nói mấy lần về chuyện đó không nỡ từ chối hẳn , cũng cứ khất lần , bà vẫn bảo đã nói chuyện với Trác nhưng nàng chưa quyết định ra sao. |
| Bà cứ kkhất lầnbằng cách : Rồi tôi sẽ lại. |
| Hoặc các anh khất lần không viết hoặc có viết cũng chỉ hươu vượn cho qua. |
Răng Chuột thở ra : Thảo nào ! Rồi nó nhìn bạn , giọng trách móc : Theo dõi hén? Bạn trề môi : Ai bảo bạn khất lần khất lừa chi ! Răng Chuột thở ra lần thứ hai : Chỗ tôi ở chật chội quá , không tiện tiếp khách. |
| Liên quan đến trạm trộn bê tông trên PV đã nhiều lần liên hệ với UBND phường Thịnh Liệt để tìm hiểu rõ hơn , thế nhưng đơn vị này với nhiều lý do kkhất lầnkhông cung cấp bất kỳ một văn bản giấy tờ nào liên quan. |
| Người nợ tiền đã hứa với Long sẽ trả đầy đủ nhưng đến hẹn , anh ta lại kkhất lần. |
* Từ tham khảo:
- khất sĩ
- khất thực
- khất từ
- khật
- khật khà khật khừ
- khật khà khật khưởng