| khất thực | đt. X. Khất-cái. |
| khất thực | - Nói người tu hành xin ăn: Đi khất thực. |
| khất thực | đgt. (Người tu hành) ăn xin: Người tu hành đi khất thực. |
| khất thực | đgt (H. khất: xin ăn; thực: ăn) Nói các người tu hành đạo Phật đi xin ăn: Vị sư Cam-pu-chi-a đi khất thực. |
| khất thực | đt. Xin ăn. |
| khất thực | .- Nói người tu hành xin ăn: Đi khất thực. |
| khất thực | Xin ăn: Nhà sư đi khất-thực. |
| Ngày xưa , ở Ấn Độ cổ có một người đàn ông nhận thấy thế sự vô thường , xuất tâm đi tìm con đường giải thoát , nên đã quy y Tam Bảo gia nhập tăng đoàn kkhất thựckhổ hạnh tu hành. |
| Một hôm , khi đang chuẩn bị đi ra ngoài kkhất thực, vị sư này thấy các tỳ kheo bàn tán sôi nổi về một Tôn giả có tên là Upagupta , một nhà sư nổi tiếng đạo hạnh cao thâm , đang trú ngụ tại nước Ma La. |
| Đây là điều bất thường bởi mỗi sáng , Wirapol vẫn cầm bát đi vòng quanh ngôi làng của bà nằm ở vùng Isaan để kkhất thực. |
| Các ngài cũng cho biết các ngài muốn giữ xác không tan rã để nêu gương cho đời sau tu hành cũng giống như hạnh kkhất thựccủa Đức Phật vậy... Nhật Thu. |
| Tại TP.HCM , việc xuất hiện những kẻ xin ăn giả dạng người cao tuổi bán tăm bông , tu sĩ kkhất thực, người mắc bệnh hiểm nghèo , người khuyết tật lê lết trên đường phố... để xin tiền , làm ảnh hưởng đến hình ảnh thành phố. |
| Ai dè ở cái tuổi đáng lẽ phải được nghỉ ngơi và quây quần với người thân , gia đình , bà lại phải lận đận kkhất thựckiếm sống. |
* Từ tham khảo:
- khật
- khật khà khật khừ
- khật khà khật khưởng
- khật khù
- khật khùng
- khật khừ