| khăng khăng | trt. Nhất-định một mực: Chổi cùn cắp nách khăng-khăng, Hễ ai hỏi đến thì văng chổi cùn (CD). |
| khăng khăng | - ph. Cứ một mực, nhất định không thay đổi: Trời bão mà khăng khăng ra đi. |
| khăng khăng | tt. Một mực, dứt khoát không thay đổi: khăng khăng giữ ý kiến của mình o khăng khăng từ chối. |
| khăng khăng | trgt Cứ giữ ý kiến, không chịu thay đổi: Khăng khăng quyết giữ tâm thành như sơn (Tự tình khúc); Chị Hằng lại đành hanh chi mấy, quyết đang tay giữ mãi khăng khăng (BNT). |
| khăng khăng | tt. Nht. Khắn-khắn: Khăng-khăng buộc mãi lấy người hồng nhan (Ng.Du) |
| khăng khăng | .- ph. Cứ một mực, nhất định khóng thay đổi: Trời bão mà khăng khăng ra đi. |
| khăng khăng | Cứ một mực, không thay đổi: Bảo thế nào nó cũng khăng-khăng không chịu nghe. Văn-liệu: Khăng-khăng khoá ngọc then vàng chẳng long (Ph-Tr). Chổi cùn cắp nách khăng-khăng, Hễ ai hỏi đến thì văng chổi cùn. Khăng-khăng buộc mãi lấy người hồng-nhan (K). |
| Liệt khăng khăng nhất định đòi đi , bà Hậu phải giấu kín khăn gói mới giữ được nàng ở đây. |
| Liệt trước còn khăng khăng cự tuyệt , tìm cớ chê bai , sau thấy bà Hậu nói mãi , cũng làm bộ xiêu dần. |
| Anh đừng quên rằng anh phải cần tiền khá nhiều để mổ mắt đấy nhé , vì anh vẫn khăng khăng nhất định không cho tôi giúp một cái gì cả. |
| Nàng còn nhớ rành mạch hôm ấy Lộc bảo nàng : " Nhiều khi anh thấy tư tưởng của anh bị kiềm toả trong giới hạn nho giáo " Nàng như tĩnh ngộ , nghĩ thầm : " Phải , nho giáo ! Sự thủ tiết của ông Minh cho là vô nghĩa lý , và ta khăng khăng tôn trọng , đó là ảnh hưởng của nho giáo. |
Ai ơi ! đừng vội chớ lo khăng khăng giữ lấy trượng phu cho bền Ai ơi ! giữ lấy đạo hiền Trồng cây lấy đức , xây nền lấy nhân. |
Anh nói với em như rìu chém xuống đá Như rạ chém xuống đất Như mật rót vào tai Nay chừ anh đã nghe ai Bỏ em lênh đênh giữa chốn thuyền chài khổ chưa Anh nói với em sơn cùng thuỷ tận Em nói với anh nguyệt khuyết sao băng Đôi ta như rồng lượn trông trăng Dầu mà xa nhau đi nữa cũng khăng khăng đợi chờ. |
* Từ tham khảo:
- khằng
- khằng khặc
- khẳng
- khẳng định
- khẳng khái
- khẳng kheo