| khẩn hoang | đt. Ruồng-phá đất quốc-gia bỏ hoang để trồng-trọt, với ý-định xin nhà-nước ban-cấp. |
| khẩn hoang | - Vỡ đất bỏ hoang thành ruộng: Khẩn hoang ở miền núi. |
| khẩn hoang | đgt. Khai phá đất hoang thành đất trồng trọt; khai hoang: biết bao công sức khẩn hoang mới có cánh đồng này. |
| khẩn hoang | đgt (H. khẩn: cày ruộng; hoang: bỏ không) Vỡ đất hoang để biến thành ruộng: Nguyễn Công Trứ có công khẩn hoang ở miền biển. |
| khẩn hoang | đt. Khai phá đất-hoang. |
| khẩn hoang | .- Vỡ đất bỏ hoang thành ruộng: Khẩn hoang ở miền núi. |
| khẩn hoang | Mở-mang đất hoang. |
| Trong khi đó , ông biện giao hẳn việc tổ chức khẩn hoang , canh tác cho Năm Ngạn. |
| Việc điều khiển khẩn hoang giao toàn quyền cho Lữ và Hai Nhiều. |
| " Cái uy " lộ liễu của Năm Ngạn cộng với kinh nghiệm canh tác của Hai Nhiều , khiến việc khẩn hoang , trồng tỉa tốt đẹp. |
| Vùng đất này có bề dày lịch sử , văn hóa lâu đời , là vùng địa linh nhân kiệt , "đất cội nguồn nuôi chí lớn ông cha" trong công cuộc kkhẩn hoangdựng nước. |
| Mười Rốp chính là người kkhẩn hoang, khai phá mảnh đất đầm lầy mà bà Tám Lũy hiện nay đang ở. Sau khi ông bị cảnh sát thời Pháp bắt bỏ tù , được tha về ông hoàn lương với nghề lương thiện rồi sinh con đẻ cái. |
| Nhiều thế hệ cha ông đi kkhẩn hoangđã biến vùng đất này ngày càng trù phú , sung túc. |
* Từ tham khảo:
- khẩn mạch
- khẩn xa
- khẩn thần
- khẩn thiết
- khẩn trương
- khẩn yếu