| khâm thiên giám | dt. Đài thiên-văn và soạn lịch của triều-đình. |
| khâm thiên giám | - Cơ quan trông nom về thiên văn và việc làm lịch của các triều đình phong kiến. |
| khâm thiên giám | - toà thiên văn coi việc làm lịch, xem ngày tốt xấu, thời tiết thay đổi |
| khâm thiên giám | dt. Cơ quan chuyên trông coi việc thiên văn và làm lịch của triều đình phong kiến. |
| khâm thiên giám | dt (H. khâm: thuộc về vua; thiên: trời; giám: xem xét) cơ quan xem thiên văn và làm lịch trong triều đình phong kiến: Công việc làm của khâm thiên giám không có cơ sở khoa học. |
| khâm thiên giám | dt. Nơi coi về thiên-văn và làm lịch do nhà vua đặt ra. |
| khâm thiên giám | .- Cơ quan trông nom về thiên văn và việc làm lịch của các triều đình phong kiến. |
| khâm thiên giám | Toà coi việc thiên-văn và làm lịch của nhà vua. |
| Ở cuốn lịch năm ấy bìa vàng nhoè nét son dấu kim ấn tòa khâm thiên giám cỏ niên hiệu Duy Tân thập niên , người ta thấy tiết thu phân và ngày lập thu qua đã lâu rồi. |
| Đời vu Tự Đức Trương Quốc Dụng làm giảng quan ở Kinh Diên , quản Viện Hàn Lâm , phụ trách coi Kkhâm thiên giám, giảng sách hầu vua , Quản Viện Đô Sát , thăng tới chức Thượng thư Bộ Hình kiêm Tổng tài Quốc Sử Quán. |
* Từ tham khảo:
- khâm tứ
- khâm lẩm
- khấm khá
- khấm khớ
- khậm khạc
- khân khư