| khám nghiệm | đt. Xem-xét và nhận-định: Khám-nghiệm tử-thi. |
| khám nghiệm | - đgt. Sử dụng phương pháp khoa học để xem xét, phát hiện những dữ kiện cần thiết đối với tử thi, hay các thương tích: khám nghiệm tử thị |
| khám nghiệm | đgt. Sử dụng phương pháp khoa học để xem xét, phát hiện những dữ kiện cần thiết đối với tử thi, hay các thương tích: khám nghiệm tử thi. |
| khám nghiệm | đgt (H. khám: xem xét; nghiệm: xét đoán) Xem xét một tử thi trong một vụ án mạng hoặc trong một trường hợp chết một cách khả nghi: Sau khi nhà chuyên môn đã khám nghiệm, gia đình người chết được phép đem chôn. |
| khám nghiệm | đt. Xem xét, suy nghiệm: Khám-nghiệm tử-thi. // Cuộc khám nghiệm. |
| khám nghiệm | .- Nói nhân viên y tế khám xét một tử thi trong một vụ chết đáng nghi. |
| khám nghiệm | Khám xét và thí-nghiệm: Khám-nghiệm án mạng. |
| Ông đọc giấy chứng nhận của thầy thuốc khám nghiệm rồi kết luận : Loan không giết chồng ! Điều đó là một sự tự nhiên rồi. |
| Ở nhà pha được ít lâu , thầy thuốc khám nghiệm bảo Sửu có bệnh điên. |
| Bỗng quan ngừng lại , hất hàm bảo một lính lệ : Dắt hai người đàn bà kia sang nhà thương để quan đốc khám nghiệm ! Tên lính lệ ra hiệu cho bà đồ và cô Mịch lại quay ra để theo gót mình. |
1393 Hộ thiếp : như sổ hộ tịch , mỗi tấm hộ thiếp có ghi rõ họ tên , quê quán và số đinh trong mỗi hộ , có đánh số chữ ký hiệu và đóng một nửa phần dấu kiềm đề phòng khi khám nghiệm. |
| Đến 17h30 , các lực lượng chức năng vẫn đang kkhám nghiệmhiện trường. |
| Ngày 15/4 , Công an TP Bảo Lộc đang phối hợp với Công an tỉnh Lâm Đồng kkhám nghiệmhiện trường vụ án mạng xảy ra tại tổ dân phố 10 (phường Lộc Phát , TP Bảo Lộc) vào lúc 2 giờ cùng ngày. |
* Từ tham khảo:
- khám xét
- khan
- khan hiếm
- khan khan
- khàn
- khàn khàn