| khái niệm | dt. Quan-niệm khái-quát trong ba tác-dụng: chọn-lựa, định-đoạt và tóm-tắt. |
| khái niệm | - d. 1. Hình thức tư duy của loài người khiến người ta hiểu biết những đặc trưng, những thuộc tính, những mối liên hệ cơ bản nhất của các sự vật và các hiện tượng trong hiện thực khách quan. 2. ý chung và trừu tượng về một vật, do hoạt động của trí tuệ tạo nên qua các kinh nghiệm : Khái niệm về máy bay có tốc độ siêu âm. 3. Kiến thức bước đầu : Học sinh lớp 7 mới có những khái niệm về hóa học. 4. Sự hiểu biết rất đơn giản qua cách hình dung, ngoài mọi kinh nghiệm : Tôi tả như vậy để chị có một khái niệm về đời sống ở Liên Xô. |
| khái niệm | dt. 1. Hình thức phản ánh hiện thực dưới dạng khái quát sự vật, hiện tượng và những mối liên hệ giữa chúng: khái niệm khoa học. 2. Sự hiểu biết, hình dung đại khái về vấn dề, đối tượng nào đó: mới khái niệm về vấn đề đó thôi. |
| khái niệm | dt (H. khái: bao quát; niệm: suy nghĩ) 1. Kết quả của quá trình tư duy khiến người ta nắm được những đặc trưng, những thuộc tính, những mối liên hệ cơ bản nhất của sự vật và hiện tượng: Ta nên chú ý đến một vài khái niệm đại cương (ĐgThMai). 2. Kiến thức bước đầu: Tổ quốc đối với họ không phải là một khái niệm trừu tượng (NgTuân). 3. Sự hiểu biết đơn giản: Đọc quyển sách đó, tôi mới có một khái niệm về tầng điện li. |
| khái niệm | dt. Quan-niệm đại-khái, ý-niệm trừu-tượng tóm lược về một việc gì: Những khái-niệm toán-học; khái-niệm về nhân quả. // Tiên-thiên khái-niệm (Xt. Tiên-thiên) |
| khái niệm | .- d. 1. Hình thức tư duy của loài người khiến người ta hiểu biết những đặc trưng, những thuộc tính, những mối liên hệ cơ bản nhất của các sự vật và các hiện tượng trong hiện thực khách quan. 2. Ý chung và trừu tượng về một vật, do hoạt động của trí tuệ tạo nên qua các kinh nghiệm: Khái niệm về máy bay có tốc độ siêu âm. 3. Kiến thức bước đầu: Học sinh lớp 7 mới có những khái niệm về hoá học. 4. Sự hiểu biết rất đơn giản qua cách hình dung, ngoài mọi kinh nghiệm: Tôi tả như vậy để chị có một khái niệm về đời sống ở Liên Xô. |
| khái niệm | Quan-niệm đại khái: Những điều khái-niệm không xét kỹ thì hay sai. |
| Thực ra , cái khái niệm ngày và đêm đối với anh không rõ ràng lắm nhưng nếu lấy buổi sáng là đỉem xuất phát có thể kể như sau : Bốn giờ dậy đun nước sôi , thay nước trong phích đã nguội đổ vào ấm tích để lọc. |
| Khoa học tự nhiên ở trường chỉ mới cho tôi một khái niệm chung chung về xã hội loài ong , về những lợi ích của con ong , đại khái vậy thôi. |
| Ngày ấy , tôi có khái niệm về mùa , một năm đối với tôi chỉ có hai dịp Tết và hè. |
| Ngày ấy , tôi có khái niệm về mùa , một năm đối với tôi chỉ có hai dịp Tết và hè. |
Khi lên mười tôi mới có khái niệm về chợ. |
| Trong đầu óc tôi luôn hiển hiện các khái niệm nhưng lại không có khái niệm nào là thì yêu của con gái. |
* Từ tham khảo:
- khái quát
- khái quát hoá
- khái thấu
- khái tính
- khái xỉ
- khại