| khai hoang | đt. Ruồng-phá rừng bụi để trồng-trọt: Khai hoang lập dinh-điền. |
| khai hoang | - Mở mang khai khẩn ruộng đất bỏ hoang: Đi khai hoang ở miền núi. |
| khai hoang | đgt. Khai phá vùng đất hoang: mở rộng diện tích khai hoang o đất khai hoang. |
| khai hoang | đgt (H. hoang: ruộng đất bỏ không) Biến những đất bỏ không thành ruộng đất có thể trồng trọt: Một số diện tích khai hoang được mở ra (NgVLinh). |
| khai hoang | Khai-khẩn. |
| khai hoang | .- Mở mang khai khẩn ruộng đất bỏ hoang: Đi khai hoang ở miền núi. |
| khai hoang | Mở-mang chỗ đất hoang: Di dân lên thượng-du để khai-hoang. |
| Hai tuần nay , ba cha con cùng nhau khai hoang mấy miếng ruộng quanh miễu , hy vọng sang tháng mưa có thể bắt đầu gieo cấy mùa lúa đầu. |
Ông Hai Nhiều đi xa hơn vợ , hứa sẽ đem trâu đến cày giúp khi cha con ông giáo phát cỏ và khai hoang xong. |
| Trâu của tôi độ này kém ăn ! Họ bắt tay ngay vào việc khai hoang. |
| Vài trai tráng đột nhiên trốn đi đâu mất , công cuộc khai hoang trễ tràng , lơ là. |
| Chín gia đình còn lại được cấp cho những cái chòi mới gần khu khai hoang , để bắt đầu lại từ bàn tay trắng. |
| Có thể ông Hai sẽ phụ giúp Năm Ngạn coi sóc việc khai hoang ở xóm Ké. |
* Từ tham khảo:
- khai hội
- khai khẩn
- khai khẩn pháp
- khai khiếu
- khai khoa
- khai khoáng