| khai hoa | đt. Ra bông // (B) Sinh-đẻ: Đến ngày nở nhuỵ khai-hoa. |
| khai hoa | - đg. 1. Nở hoa: Đào đã khai hoa. 2. Đẻ con: Đến kỳ mãn nguyệt khai hoa. |
| khai hoa | đgt. 1. Nở hoa: khai hoa kết quả. 2. Đẻ: mãn nguyệt khai hoa. |
| khai hoa | đgt (H. hoa: bông hoa) 1. Nở hoa: Chậu thuỷ tiên khai hoa đúng ngày mồng một tết. 2. Nói phụ nữ sinh đẻ: Đến ngày khai hoa, anh sẽ đưa Nguyệt sang nhà hộ sinh tỉnh Bắc-ninh (NgCgHoan). |
| khai hoa | đt. Nở hoa: Kỳ khai-hoa. Kỳ khai-hoa nở nhuỵ, ngb. kỳ sanh-đẻ. |
| khai hoa | .- đg. 1. Nở hoa: Đào đã khai hoa. 2. Đẻ con: Đến kỳ mãn nguyệt khai hoa. |
| khai hoa | Nở hoa. Nghĩa bóng: Đẻ: Mãn nguyệt khai hoa. |
Vâng. Chờ khi dì mãn nguyệt khai hoa xong , có muốn về trại với thầy tôi ở tỉnh trên , thì tùy ý |
| Đặc biệt , khách sạn Hà Nội gây ấn tượng khi đưa ra nhiều hộp bánh Trung thu với màu sắc bắt mắt như Kim long tứ bảo , kkhai hoaphú quý , mẫu đơn kết nguyệt Trong các loại bánh , hộp bánh Vương kim tri ngộ có giá lên đến gần 14 triệu đồng gồm 4 bánh Trung thu nhân sen trắng lòng đỏ trứng mặn và 1 chai rượu Balantines 30. |
| 6 , Thản nhiên , tùy tâm , tùy duyên nhất định gặp được đúng thời điểm kkhai hoanở nhụy , gặp được người đúng hẹn , đúng duyên. |
| Kỳ kkhai hoa, mẹ sinh khó , chỉ Y U Ni sinh ra được , người chị em song sinh không được chào đời , làm chết cả 2 mẹ con. |
| Từ khi kkhai hoa, kết trái người trồng bắt đầu phun thuốc , vài ngày lại phun một lần. |
* Từ tham khảo:
- khai hoa kết quả
- khai hoa kết trái
- khai hoa nở nhuỵ
- khai hoả
- khai hoá
- khai hoang