| khai hoả | đt. Nhúm lửa; bắt đầu nổ súng. |
| khai hoả | đgt. Bắt đầu nổ súng: đã đến giờ khai hoả. |
| khai hoả | đgt (H. hoả: lửa) Bắt đầu nổ súng: Ngày 19 tháng 12 năm 1946, bộ đội ta khai hoả từ ngoại thành Hà-nội. |
| Và đây , một đoạn trong Lửa sinh nhật : "Tôi ngóng giờ khai hoả. |
* Từ tham khảo:
- khai hoang
- khai học
- khai hội
- khai khẩn
- khai khẩn pháp
- khai khiếu