| khai | tt. Hăng, mùi cay nồng, có thể làm chảy nước-mắt: Chiếu khai, khai nước tiểu. |
| khai | đt. Khơi, khui, mở ra, mở-mang, khởi-sự: Bán-khai, công-khai, khai bút, khai-trương.// Trình-bày ra: Cung-khai, lấy khai, lời khai, tờ khai, khai sự thật, khai gian.// Chỉ, đổ cho: Hắn khai cho tôi.// Đào cho thông: Khai sinh, khai mương, khai đường nước.// Sinh-đẻ: Nở nhuỵ khai hoa.// Loại ra: Khai-trừ. |
| khai | - 1 tt Có mùi nước đái: Cháu bé đái dầm, khai quá. - 2 đgt 1. Bỏ những vật cản trở, để cho thông: Khai cái cống cho nước khỏi ứ lại. 2. Đào đất để cho nước chảy thành dòng: Khai mương. - 3 đgt Mở ra; Mở đầu: Khai trường; Khai mỏ. - 4 đgt Trình báo những việc mình đã làm hay đã biết cho nhà chức trách: Bắt tên gián điệp phải khai rõ âm mưu của địch. |
| khai | I. đgt. 1. Mở, làm cho thông: khai cống rãnh o khai phá o khai phục. 2. Làm cho lộ ra: khai mỏ o khai khoáng o khai quật. 3. Cho biết, làm cho biết: khai lí lịch o tra khảo mãi vẫn không khai o khai báo o khai sinh o khai trừ o khai tử o công khai o cung khai o kê khai o man khai. II. Mở: khai căn o khai lậu o khai hội o khai mạc o khai mào o khai sơn phá thạch o khai tâm o khai thác o khai thiên lập địa o khai trường. III. Nở (hoa): khai hoa kết quả o mãn nguyệt khai hoa. IV. 1. Mở rộng, phát triển: khai hoá o khai triển o triển khai. 2. Phát động, khởi động (máy móc, động cơ): khai hoá. 3. Bắt đầu (của một công việc, thời kì): khai ấn o khai bút o khai chiến o khai cơ lập nghiêp o khai diễn o khai giảng o khai sáng o sơ khai. V. Rời khỏi: li khai. |
| khai | tt. Có mùi khó ngửi như mùi nước tiểu: Quần của thằng bé rất khai. |
| khai | tt Có mùi nước đái: Cháu bé đái dầm, khai quá. |
| khai | đgt 1. Bỏ những vật cản trở, để cho thông: Khai cái cống cho nước khỏi ứ lại. 2. Đào đất để cho nước chảy thành dòng: Khai mương. |
| khai | đgt Mở ra; Mở đầu: Khai trường; Khai mỏ. |
| khai | đgt Trình báo những việc mình đã làm hay đã biết cho nhà chức trách: Bắt tên gián điệp phải khai rõ âm mưu của địch. |
| khai | đt. Mở: Khai đường khai lộ. 2. Trình bày, kể rõ ra: Khai giấy tờ. // Tờ khai, lời khai. |
| khai | tt. Hôi mùi nước tiểu. |
| khai | .- đg. 1. Loại những cái vướng, làm cho thoát nước: Khai cống. 2. Mở, mở mang: Khai trường; Khai mương. 3. Trình báo, kể ra cho nhà chức trách biết: Tên gián điệp đã khai ra âm mưu của địch. |
| khai | .- t. Có mùi nước đái: Chiếu khai lắm. |
| khai | Hôi, khắm như mùi nước tiểu. |
| khai | I. Mở, khơi: Khai sông; khai ấn. II. Trình, bày, kể rõ ra: Khai sinh, khai tử. Lời khai của người có tội. |
Khi ông dự thẩm đến , Loan cũng cứ theo đúng sự thực cung khai. |
| Chỉ có con sen là khai giống như lời khai của Loan , nghĩa là đúng sự thật. |
| Ra toà em cứ sự thực em khai , nếu có phải tội , em cũng đành chịu thứ hình phạt mà xã hội đã định cho kẻ lỡ tay giết người. |
Dũng chỉ đăm đăm nhìn Loan ngồi ở giữa hai người sen đầm , dựa lưng vào thành ghế , hai tay xếp vào lòng , thẫn thờ như không để ý đến những lời khai của mọi người lên làm chứng. |
| Giấy chứng của đốc tờ , lời khai sự thực của con sen đúng với lời khai sự thực của bị cáo nhân , đã tỏ ra một cách rõ ràng rằng , những lời khai khác hẳn nhau của gia nhân người thiệt mạng toàn là những lời vu khống vì thù ghét. |
| Tôi định lên Đồng Mỏ khai lại cái mỏ cũ. |
* Từ tham khảo:
- khai báo
- khai bĩ
- khai bút
- khai căn
- khai cấm
- khai chiến