| kêu cầu | - Cầu xin bậc trên: Người mê tín kêu cầu trời Phật. |
| kêu cầu | đgt. Cầu xin bề trên hoặc thần linh: kêu cầu trời phật phù hộ độ trì. |
| kêu cầu | đgt 1. Cầu xin sự giúp đỡ: Chồng bị bắt oan, vợ đi kêu cầu khắp nơi. 2. Cầu xin thần thánh: Lên chùa kêu cầu đức Phật Quan-âm. |
| kêu cầu | Kêu xin: Kêu cầu thần thánh. |
| Chỉ vài ba tháng nữa thôi , Bính sẽ đẻ mà Năm vẫn bị giam cầm lúc đó Bính biết xử trí ra sao ? Và bây giờ Bính biết chạy chọt kêu cầu ai để gỡ nạn cho Năm ? Bính không thể nương nhờ tụi bạn của chồng được. |
| Tử Văn vào đến nơi , đã thấy người đội mũ trụ đương kêu cầu ở trước sân. |
| Nay sao chẳng đến chùa kêu cầu với Phật , tưởng cũng là một cách quyền nghi may có thể giúp ích cho mình. |
| Người làng đến khấn vái kêu cầu cũng thường ứng nghiệm. |
| Nhưng mà con , con tưởng con vẫn có thể kêu cầu người ta không yêu con , thì ít ra cũng còn thương xót con. |
| Nàng kêu cầu đất trời thần phật mà sao không đấng linh thiêng nào thấu hiểu cho nàng. |
* Từ tham khảo:
- kêu cứu
- kêu gào
- kêu gọi
- kêu không thấu trời
- kêu la
- kêu nài