| kết toán | dt. Bản kết-quả chung cuối năm của các sổ kế-toán. |
| kết toán | - Tính toán cuối cùng để khóa sổ. |
| kết toán | đgt. Tổng hợp toàn bộ mọi chi phí cho hoạt động kinh doanh lao động sản xuất để thấy được lời lỗ, thiếu hay đủ so với vốn ban đầu. |
| kết toán | đgt (H. toán: trù tính) Tính toán lần cuối cùng để khoá sổ: Cuối năm, phòng tài vụ đã kết toán việc chi, thu. |
| kết toán | .- Tính toán cuối cùng để khoá sổ. |
| Buổi chiều em có giúp anh Lữ vài chuyện vặt , như xem lại sổ sách , viết bản kết toán. |
| Từ khi Huyền Khê nắm giữ việc quân lương theo thỏa ước hôm rằm tháng Tám , vì hiểu rõ mình chỉ là một tên tướng không có quân , lạc lõng giữa một tập thể xa lạ đáng ngờ , nên Huyền Khê giao hết mọi việc rắc rối nào nhập kho , ghi chú , phân phát , vận chuyển , kiểm soát , kết toán... cho Lợi. |
| Trước đó , chiều 26/4 , khi các nhân viên ngân hàng trên đang kkết toáncuối ngày thì nghi phạm trên xông vào , dùng súng ngắn đe dọa , yêu cầu lấy tiền bỏ vào 2 túi xách đã chuẩn bị sẵn. |
| Việc gắn kkết toánhọc văn chương góp phần làm mềm hóa các con số , cách tiếp cận hai môn học cơ bản , đồng thời chiếu tư duy lô gic không chỉ ở các phép tính mà trong diễn biến , trật tự số phận nhân vật , các mặt của cuộc sống. |
| Tôi năm nay 47 tuổi , đang làm kkết toántại một công ty tư nhân. |
| Mà thẻ này không được chấp nhận ở nơi anh điều trị , kkết toánlên đến 32 000 Mỹ kim. |
* Từ tham khảo:
- kết tóc xe tơ
- kết tội
- kết trường
- kết tụ
- kết tủa
- kết ước