| kết án | đt. (Pháp): Phán-quyết, lên án, định tội-trạng một phạm-nhân: Toà kết án rất nhẹ. |
| kết án | - đg. (Toà án) định tội và tuyên bố hình phạt. Bị kết án tù. |
| kết án | đgt. 1. Tuyên bố về tội trạng và hình phạt tại tòa án: bản kết án tù chung thân. 2. Nói rõ tội trạng của người nào đó trước tập thể, trước nhiều người: đừng vội kết án người ta trước cuộc họp như thế. |
| kết án | đgt (H. kết: thắt buộc; án: quyết định của toà) Định cách xử phạt bằng một bản án: Nữ đồng chí Minh Khai đã bị đế quốc kết án tử hình (HCM). |
| kết án | đt. Lên án, xử: Bị toà kết án hai năm tù. |
| kết án | d. Tuyên bố tội lỗi về một người. |
| kết án | .- đg. 1. Tuyên bố một hình phạt, tại toà án. 2. Nói lên cho là có tội. |
| Nhưng phút chốc nàng lại như tự kết án vì đã nghĩ đến Tạc , trong khi chồng mới chôn xong. |
| Văn chép miệng , lắc đầu nói : Anh Minh ơi , anh tệ lắm anh biết không ? Minh dù nghe rõ , nhưng giả vờ hỏi lại : Sao ? Anh nói sao tôi không được hiểu ! Văn cho là bạn tìm cách chế nhạo mình nên càng giận : Tôi bảo là anh tệ lắm ! Anh không tốt chút nào cả , nghe rõ chưa ? Nếu có điều gì uất ức hay bực tức thì sao anh không nói cho vợ anh , cho bạn anh biết mà cứ để bụng như thế ! Thật anh làm tôi buồn quá , thất vọng quá ! Minh vẫn cười , phân trần : Nhưng tôi có gì mà không tốt ? Tôi có bực tức ai đâu ? Có uất ức điều gì đâu ? Tại sao anh lại kết án tôi như vậy ? Thấy bạn như vẫn ra chiều ngoan cố không chịu phục thiện , Văn nóng giận lớn tiếng : Như thế thì anh lại càng không tốt , vì anh thiếu thành thật ! Anh bảo anh không có gì uất ức hay bực tức , vậy thì tôi hỏi anh vì cớ gì mà anh định uống thuốc độc tự vẫn ? Tiếng cười của Minh bỗng im bặt. |
| Rồi có lẽ họ sẽ kết án vaichủ động trong chuyện này , cho đó là cái gương xấu của sự mơ mộng không đâu. |
| Song những tù nhân có mấy người tự sát để thoát ly được đâu , kể cả tù nhân bị kết án chung thân ? Nàng nhớ một lần Nga đọc cho nàng nghe câu tư tưởng của một nhà hiền triết nào đó : “Có một linh hồn tự do thì dù sống trong ngục thất , sống trong địa ngục , mình vẫn coi như không bị giam hãm , xiềng xích”. |
| Và may hơn , cuối tháng ấy vợ Tư Khuyên chết , Tư Khuyên bị kết án đi đày , dân " chạy " mất trùm , tiền " bồi " không ai thu. |
| Thường tòa án hay kết án đi đày không thời hạn những kẻ cắp nhiều lần can án. |
* Từ tham khảo:
- kết bạn
- kết cấu
- kết cấu chủ-vị
- kết cấu đất
- kết chỉ xe dây
- kết cỏ ngậm vành