| kết cuộc | Nh. Kết cục. |
| kết cuộc | dt X. Kết cục. |
| Sau bao dày vò , kết cuộc lại , vợ ông nằm đây. |
| Vô vọng , bực dọc , cuối cùng Đông cung nói : Các khanh tùy đó mà liệu với nhau ! Màn kịch bất đắc dĩ kết cuộc. |
Tám muốn biết kết cuộc. |
| Top 3 cuối cùng sẽ có cơ hội gặp gỡ và được tư vấn , hướng dẫn bởi các NTK hàng đầu trong lĩnh vực thiết kế thời trang , đồng thời Top 3 sẽ được trưng bày sản phẩm tại đêm Chung kkết cuộcthi Hoa hậu hoàn Vũ Việt Nam 2017. |
| Tại sao anh lại tham gia làm giám khảo chung kkết cuộcthi Hoa hậu Hoàn vũ 2017? |
| Những gì Louise giấu diếm chỉ được phơi bày khi vụ án đã xảy ra và một nữ cảnh sát lần lại sợi dây nối kkết cuộcsống của chị với những người có liên quan. |
* Từ tham khảo:
- kết duyên
- kết duyên Châu Trần
- kết duyên Tần Tấn
- kết dư
- kết dương
- kết đàng sui gia