| kết bạn | đt. Làm bạn với nhau: Kết bạn phải chọn người // Lấy làm vợ chồng: Kết bạn trăm năm. |
| kết bạn | - Gắn bó thành bạn bè. |
| kết bạn | đgt. Gắn bó thân thiết, trở thành bận thân: tìm người tốt mà kết bạn. 2. Kết duyên: Hai người kết bạn với nhau được mấy năm và đã có hai con, một trai, một gái. |
| kết bạn | đgt Làm bạn với nhau: Xóm thợ đói nghèo cùng tôi kết bạn (Tố-hữu). |
| kết bạn | đt. 1. Làm bạn với ai: Hai anh ấy mong kết bạn với nhau. 2. Kết vợ chồng: Về sau, có và cậu ấy kết bạn với nhau. |
| kết bạn | .- Gắn bó thành bạn bè. |
| Ối , ở cái đất giàu có sung sướng này , hương phấn thừa thãi , giơ ngón tay út lên thì lúc nào chẳng có người sẵn sàkết bạnạn một đêm với anh ngay , nhưng người chồng “đánh rẻ cái hồng nhan” đứng dậy , bỏ quán nước đứng lên ; đi thủng thỉnh dưới mưa phùn gió bấc. |
| Khi hai vợ chồng trở nên khá giả (không có chuyện được vàng) , vợ khuyên chồng nên tìm người hiền người không hay nói mà kết bạn. |
| Chồng kết bạn với phỗng , cho phỗng uống rượu say , xô ngã phỗng và chỉ mình anh ta mới làm cho phỗng đứng dậy được. |
| Muốn kết bạn với nhau thì phải uống rượu. |
| Đi đâu cũng sẽ có thể gặp bạn , kết bạn. |
Tôi có ấn tượng nhiều với Spiff , không chỉ bởi Spiff là người da đen đầu tiên tôi kết bạn , mà còn bởi vì anh hết sức thông minh và tốt bụng. |
* Từ tham khảo:
- kết cấu chủ-vị
- kết cấu đất
- kết chỉ xe dây
- kết cỏ ngậm vành
- kết cục
- kết cuộc