| kéo mây | đt. Gió thổi mây bay: Trời kéo mây, chắc mưa // Bắt đầu mù, mắt bị một màng thịt mỏng áng: Mắt kéo mây. |
| kéo mây | đgt. (Mắt) bị che kín bởi một màu đục: Mắt kéo mây. |
| Thủy Tinh cũng đem sính lễ đến sau , giận tiếc là không kịp , bèn kéo mây làm mưa , dâng nước tràn ngập , đem các loài thủy tộc đuổi theo. |
| Mỗi lần thấy trời kéo mây đen , gió đổi chiều gai gai da thịt mẹ lại giục Xuân chạy ù xuống nhà nội mà trú , mẹ ở lại một mình. |
| Theo ra , tôi thấy thầy đang miệng nói tay làm chỉ cho nhóm thợ sơn nước và dặn dò mọi người : Trời đang kkéo mâyđen , có thể mưa lớn , không hấp tấp , sơn qua quýt được nghe mấy anh. |
* Từ tham khảo:
- kẹo
- kẹo
- kẹo
- kẹo bột
- kẹo chanh
- kẹo cu đơ