| kéo theo | đgt. Xẩy ra tất yếu do một tác động nào đó: Việc này giải quyết không tốt sẽ kéo theo nhiều phiền phức, rắc rối. |
| kéo theo | đgt Nói một việc đã khiến cho có một kết quả nào đó: Việc thua lỗ của công ti đã kéo theo sự vỡ nợ. |
Hình như sự yếu đuối về mặt thể chất luôn kéo theo yếu đuối về mặt tinh thần. |
| Và hệ lụy kéo theo một số trường cao đẳng cố gắng xin nâng thành đại học , vừa lôi kéo thí sinh và kéo dài thời gian đào tạo để thu thêm tiền. |
Thông thường , sự thay đổi chỗ ở liên tục bao giờ cũng kéo theo những phiền phức. |
| Mẹ đã chẳng nỡ lòng kéo ngoại , rồi kéo theo em , mòn mỏi trong cuộc đợi chờ. |
| Những chùm hoa nhỏ bé , mong manh ấy kéo theo lũ dĩn , muỗi rời xa. |
| Những giấc ngủ chập chờn kéo theo những cơn mộng mị khiến Ngân lúc nào cũng mệt mỏi. |
* Từ tham khảo:
- kẹo
- kẹo
- kẹo bột
- kẹo chanh
- kẹo cu đơ
- kẹo dồi